Đề thi Thực hành Bảng A- Khối Tiểu học
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Tổng quan Bài thi
| 1 | Độ dài | Dodai.* | 100 |
| 2 | Chia nhóm | Chianhom.* | 100 |
| 3 | Dãy số | Dayso.* | 100 |
| 4 | Số gần tròn chục | Tronchuc.* | 100 |
| 5 | Tổng dãy K | tong.* | 100 |
Bài 1: Độ dài
Biết 1cm= 10 mm. Hỏi thước kẻ dài a cm và b mm thì dài bao nhiêu mm?
Dữ liệu
- Dòng đầu tiên chứa số tự nhiên a (1<=a<=1000)
- Dòng thứ hai chứa số tự nhiên b(1<=b<=1000)
Kết quả: một số tự nhiên là kết quả của bài toán
Ví dụ:
| Input | output |
| 2 5 | 25 |
Bài 2: Chia nhóm
có 100 học sinh tham gia thi đấu, cần chia thành các nhóm, mỗi nhóm có khong quá x học sinh. Hỏi có ít nhất bao nhiêu nhóm
Dữ liệu: gồm một số tự nhiên x (1<=x<=100)
Kết quả: Một số tự nhiên là kết quả của bài toán
Ví dụ
| input | output |
| 60 | 2 |
Bài 3: Dãy số
Cho dãy số có quy luật sau:1,3,7,13,21,…Tìm số thứ n trong dãy số trên
Dữ liệu:Gồm một số tự nhiên n(1<=n<=10^7)
Kết quả: một số tự nhiên là kết quả của bài toán
Hạn chế:
- Subtask 1(80% số điểm): n<=10^3
- Subtask 2(20% điểm): không có ràng buộc gì thêm
Ví dụ:
| input | output |
| 5 | 21 |
Bài 4: Số gần tròn chục
Số gần tròn chục là số có tận cùng là 9 hoặc 1. Cho một số nguyên dương n, hãy đếm số gần tròn chục nhỏ hơn n.
Dữ liệu: gồm một số tự nhiên n (1<=n<=10^12)
Kết quả: một số tự nhiên là kết quả của bài toán
Hạn chế:
- subtask 1 (60 điểm):n<=10^3
- subtasl 2 (40% điểm): Không có rằng buộc gì thêm
Ví dụ:
| input | output |
| 16 | 3 |
Giải thích: có các số 1,9,11
Bài 5: Tổng dãy K
Cho số tự nhiên n và chữ số K.Gọi a là tổng các số nhỏ hơn n, có tận cùng là k. In ra màn hinh chữ số cuối cùng của a
Dự liệu:
- Dòng đầu tiên chứa số tự nhiên n (1<=n<=10^15)
- Dòng thứ hai chứa chữ số k (0<=k<=9)
Kết quả: một chữ số là kết quả của bài toán
Hạn chế:
- subtask 1(50% điểm): n<=10^3
- subtask 2(30% điểm):n<=10^9
- subtask (20% điểm): không có ràng buộc gì thêm
Ví dụ:
| input | output |
| 40 1 | 4 |
Giải thích: 1+11+21+31=64






