
Đề thi Thực hành Bảng A- Khối Tiểu học
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Tổng quan Bài thi
| 1 | Hình vẽ | Hinhve.sb3 | 30 |
| 2 | Giải toán | Giaitoan.sb3 | 20 |
| 3 | Biểu thức | Bieuthuc.sb3 | 20 |
| 4 | Dãy số | Dayso.sb3 | 30 |
Câu 1 (30 điểm): Vẽ hình
Sử dụng ngôn ngữ lập trình để vẽ hình sau được tạo thành bởi các hình có phần chân 100 bước, các cạnh có độ dài 20 bước, với N nhập từ bàn phím. Các hình có màu sắc được tô khác nhau mỗi khi chạy chương trình.
Với lần lượt N=5,10,25



Câu 2 (20 điểm): Tìm số
Tìm số có 3 chữ số khi viết thêm chữ số 0 vào giữa số hàng trăm và hàng chục ta được số gấp 7 lần số đó. Hãy tìm số đó.
Câu 3 ( 20 điểm): Biểu thức
Tính tổng N số hạng: 1+2+3+4+…+N .Với 0<=N<=10^9
Nếu n<=10^3 thì thí sinh được 60% điểm, thời gian chạy kết quả <2 giây
Nếu N<=10^9 thì thí sinh được 100% điểm, thời gian chạy kết quả <2 giây
Ví dụ:
| Nhập vào | Kết quả |
| N=5 | 15 |
| N=5000 | 12502500 |
Câu 4 (30 điểm): Dãy số
Bạn trung tổ chức chơi một trò chơi dãy số bí mật, hộp có đánh 1 số tự nhiên và dãy số tự nhiên như sau: 2,3,7,8,12,13,17,18,…,N. Mật mã để có thể mở được chính là số hạng N của dãy số trên. Em hãy lập trình để tìm ra số bí mật mà bạn Trung tổ chức.
Dữ liệu: Nhập vào số tự nhiên N (1<=N<=10^9)
Ví dụ:
| Nhập vào | Kết quả |
| N=5 | 12 |
| N=10 | 23 |
- Nếu N<=10^3 thì thí sinh được 60% điểm, thời gian chạy kết quả <2 giây
- Nếu N<=10^9 thì thí sinh được 100% điểm, thời gian chạy kết quả <2 giây






