Đề thi Thực hành Bảng A- Khối Tiểu học

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Tổng quan Bài thi

STTTÊN BÀITÊN TỆP KẾT QUẢĐIỂM
 1Vẽ hìnhVehinh.sb315
 2Hoa vănHoavan.sb320
 3Tính toanTinhtoan.sb330
4logiclogic.sb335

Câu 1: Vẽ hình

Vẽ hình:
Viết chương trình vẽ hình có cạnh/bán kính 57 đơn vị theo yêu cầu sau:

Ấn phím345680
HìnhTam giácHình vuôngNgũ giácLục GiácBát giácHình tròn

Câu 2: Hoa văn

Viết chương trình vẽ hình bên biết rằng cạnh ngũ giác lớn
có độ dài 50 đơn vị, cạnh ngũ giác nhỏ có độ dài 25 đơn vị.
Chú ý: Không được dùng nhân vật có hình ảnh trang phục
giống như hình để thực hiện chương trình

Câu 3: Tính toán

Một số tự nhiên K được lập từ N số tự nhiên bắt đầu từ 1 cách nhau 6 đơn vị. Hãy tính tổng 8 số tự nhiên cuối cùng của số tự nhiên K

Đầu vào: Nhập vào từ bàn phím số tự nhiên N với 5 <= N <= 10000

Đầu ra: Một số tự nhiên duy nhất là tổng của 8 số tự nhiên cuối cùng của số tự nhiên K

Ví dụ:

Đầu vàoĐầu raGiải thích
529Với N = 5 thì K = 17131925
Ta có S = 1+7+1+3+1+9+2+5=29
1040Với N = 10 thì 8 số cuối của K sẽ là 37434955
Ta có S =3+7+4+3+4+9+5+5=40
10053Với N = 100 thì 8 số cuối của K sẽ là 83589595
Ta có S = 8+3+5+8+9+5+9+5=52

Câu 4: Logic

Bạn nhận được một thông điệp mã hóa W19e28l35c42o52m65e75 0t18o230T13h22a33n44h53 0X16u25a38n42
Sau khi tìm hiểu bạn thấy đó là câu Welcome to Thanh Xuan với logic như sau:

  • Sau mỗi ký tự ở vị trí thứ K của văn bản thêm vào vị trí của K và chữ số bất kỳ.
  • Khi gặp dấu cách “ ” thêm số 0 và ký tự tiếp theo sẽ lặp lại Logic trên.
  • Ví dụ: to trong “Welcome to Thanh Xuan” sau chữ t là vị trí của t trong chuỗi “to” và 1 chữ số bất kỳ (số 8); sau chữ o là vị trí của chữ o trong chuỗi “to” và 1 chữ số bất kỳ (số 3).
    Hãy viết chương trình mã hóa theo logic trên hiển thị mã hóa của câu hỏi What’s your name? và nhập tên trường của bạn từ bàn phím (ví dụ: nhập Minh) → Kết quả hiển thị là mã hóa của My name’s Minh